tọa độ

  1. d. Hệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian. Tọa độ địa . Tọa độ xác định vị trí của một điểm trên mặt Quả đất bằng vĩ tuyến kinh tuyến. Toạ độ thiên văn. Toạ độ xác định vị trí của một thiên thể trên thiên cầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tọa độ"

tọa độ
Bản đồ địa lý có các đường tọa độ kinh tuyến và vĩ tuyến.