tọa độ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hệ thống các yếu tố dùng để xác định vị trí chính xác của một điểm trong một mặt phẳng hoặc trong không gian. "Tọa độ" là một khái niệm toán học và hình học cơ bản, thường được biểu diễn bằng các con số.
- Hệ thống các đường, số hoặc góc dùng để mô tả vị trí địa lý hoặc thiên văn. Trong các lĩnh vực như địa lý và thiên văn học, "tọa độ" dùng để xác định vị trí trên bề mặt Trái Đất hoặc trên bầu trời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong toán học, mỗi điểm trên mặt phẳng được xác định bởi một cặp tọa độ (x, y).
- Để tìm đường, anh ấy đã nhập tọa độ của địa điểm vào hệ thống định vị.
- Tọa độ địa lý của Hà Nội là khoảng 21° vĩ Bắc, 105° kinh Đông.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tọa độ địa lý": Hệ thống tọa độ dùng để xác định vị trí mọi điểm trên bề mặt Trái Đất, dựa trên các đường kinh tuyến (kinh độ) và vĩ tuyến (vĩ độ).
- Bản đồ số hiển thị chính xác tọa độ địa lý của từng địa danh.
"Tọa độ thiên văn": Hệ thống tọa độ dùng để xác định vị trí của các thiên thể (như sao, hành tinh) trên thiên cầu.
- Các nhà thiên văn dùng kính viễn vọng để quan sát thiên thể theo đúng tọa độ thiên văn đã tính toán.
"Tọa độ vuông góc" (hay hệ tọa độ Descartes): Hệ tọa độ trong mặt phẳng hoặc không gian sử dụng các trục thẳng góc với nhau (thường là trục Ox và Oy).
- Bài toán được giải quyết dễ dàng hơn khi chuyển về tọa độ vuông góc.
Biến thể và từ liên quan
- Tọa độ cực: Hệ tọa độ trong mặt phẳng xác định vị trí một điểm bằng khoảng cách đến gốc tọa độ và một góc so với trục tham chiếu.
- Tọa độ không gian: Hệ tọa độ ba chiều (x, y, z) dùng để xác định vị trí trong không gian.
- Tọa độ tâm: Vị trí trung tâm, điểm gốc của một hệ tọa độ.
Từ đồng nghĩa
- Vị trí (trong ngữ cảnh toán học/định vị): Chỉ nơi chốn, nhưng ít mang tính chính xác và hệ thống số học như "tọa độ".
- Điểm số (trong ngữ cảnh toán học): Cách gọi thông thường cho cặp số (x, y) biểu diễn một điểm.
Các cụm từ liên quan
- Xác định tọa độ: Hành động tìm ra hoặc tính toán các giá trị tọa độ của một điểm.
- Máy thu GPS giúp xác định tọa độ của chúng ta trên bản đồ.
- Nhập tọa độ: Hành động đưa các giá trị tọa độ vào một hệ thống máy móc hoặc phần mềm.
- Phi công nhập tọa độ của sân bay đích vào hệ thống lái tự động.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tọa độ" với nghĩa bóng trong tiếng Việt. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa chuyên môn, khoa học.)
- d. Hệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian. Tọa độ địa lý. Tọa độ xác định vị trí của một điểm trên mặt Quả đất bằng vĩ tuyến và kinh tuyến. Toạ độ thiên văn. Toạ độ xác định vị trí của một thiên thể trên thiên cầu.